- 丷bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))
- 十thập(mười, chữ thập)
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
hoa đơn; (hoa) một cánh
Bông hoa này là loại đơn cánh.
hoa đơn cánh; van đơn
hoa đơn; (hoa) một cánh
Bông hoa này là loại đơn cánh.
hoa đơn cánh; van đơn
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
hoa đơn; (hoa) một cánh
hoa đơn; (hoa) một cánh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.