- 丷bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))
- 十thập(mười, chữ thập)
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
thí nghiệm mù đơn (chỉ một bên không biết thông tin)
Nghiên cứu này là đơn manh.
thí nghiệm mù đơn (chỉ một bên không biết thông tin)
Nghiên cứu này là đơn manh.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
thí nghiệm mù đơn (chỉ một bên không biết thông tin)
thí nghiệm mù đơn (chỉ một bên không biết thông tin)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.