- 丷bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))
- 十thập(mười, chữ thập)
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
đơn bào; đơn tế bào (của sinh vật)
Sinh vật đơn bào là dạng sống đơn giản nhất trên Trái Đất.
đơn bào; đơn tế bào (của sinh vật)
Sinh vật đơn bào là dạng sống đơn giản nhất trên Trái Đất.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.
đơn bào; đơn tế bào (của sinh vật)
đơn bào; đơn tế bào (của sinh vật)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.