- 丷bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))
- 十thập(mười, chữ thập)
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
máy bay một cánh; máy bay đơn thân
Máy bay một cánh chỉ có một cánh.
máy bay một cánh; máy bay đơn thân
Máy bay một cánh chỉ có một cánh.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
máy bay một cánh; máy bay đơn thân
máy bay một cánh; máy bay đơn thân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.