- 丷bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))
- 十thập(mười, chữ thập)
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
tảo đơn bào
Tảo đơn bào là một loại thực vật thủy sinh nhỏ bé.
tảo đơn bào
Tảo đơn bào là một loại thực vật thủy sinh nhỏ bé.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
tảo đơn bào
tảo đơn bào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.