- 丷bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))
- 十thập(mười, chữ thập)
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
nhảy lò cò; nhảy một chân
Anh ấy thích nhảy lò cò.
nhảy lò cò; nhảy một chân
nhảy lò cò; nhảy một chân
Anh ấy thích nhảy lò cò.
nhảy lò cò; nhảy một chân
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.
nhảy lò cò; nhảy một chân
nhảy lò cò; nhảy một chân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.