- 丷bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))
- 十thập(mười, chữ thập)
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
tranh đơn sắc; tranh một màu
Anh ấy thích vẽ tranh đơn sắc.
ảnh đơn sắc; ảnh đen trắng
Tôi thích xem tranh đơn sắc.
tranh đơn sắc; tranh một màu
Anh ấy thích vẽ tranh đơn sắc.
ảnh đơn sắc; ảnh đen trắng
Tôi thích xem tranh đơn sắc.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
tranh đơn sắc; tranh một màu
tranh đơn sắc; tranh một màu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.