- 丷bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))
- 十thập(mười, chữ thập)
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
đi riêng lẻ; một chiều (đường một chiều)
Xin hãy đi một mình.
xử lý riêng biệt; đơn hành
Tài liệu này cần được xử lý riêng.
xuất bản riêng lẻ; ấn hành đơn
đi riêng lẻ; một chiều (đường một chiều)
Xin hãy đi một mình.
xử lý riêng biệt; đơn hành
Tài liệu này cần được xử lý riêng.
xuất bản riêng lẻ; ấn hành đơn
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
đi riêng lẻ; một chiều (đường một chiều)
đi riêng lẻ; một chiều (đường một chiều)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
một chiều (giao thông); hành động đơn độc
một chiều (giao thông); hành động đơn độc