- 丷bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))
- 十thập(mười, chữ thập)
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
chứng từ (trong thương mại quốc tế, ví dụ: vận đơn)
Xin hãy chuẩn bị tất cả các chứng từ.
chứng từ (trong thương mại quốc tế, ví dụ: vận đơn)
Xin hãy chuẩn bị tất cả các chứng từ.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
chứng từ (trong thương mại quốc tế, ví dụ: vận đơn)
chứng từ (trong thương mại quốc tế, ví dụ: vận đơn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.