- 丷bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))
- 十thập(mười, chữ thập)
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
chuỗi đơn; mạch đơn
Chiếc vòng cổ này là dây đơn.
chuỗi đơn (RNA, đối lập với chuỗi kép DNA)
Chuỗi đơn là cấu trúc của RNA.
chuỗi đơn; mạch đơn
Chiếc vòng cổ này là dây đơn.
chuỗi đơn (RNA, đối lập với chuỗi kép DNA)
Chuỗi đơn là cấu trúc của RNA.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
chuỗi đơn; mạch đơn
chuỗi đơn; mạch đơn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.