- 丷bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))
- 十thập(mười, chữ thập)
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
giày mỏng (không lót bông); giày thường (không đế dày)
Cô ấy thích đi giày đơn.
giày mỏng (không lót bông); giày thường (không đế dày)
Cô ấy thích đi giày đơn.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Giày dép được làm từ da thuộc, phát âm gợi nhớ chữ khuê.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Giày dép được làm từ da thuộc, phát âm gợi nhớ chữ khuê.
giày mỏng (không lót bông); giày thường (không đế dày)
giày mỏng (không lót bông); giày thường (không đế dày)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.