- 丷bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))
- 十thập(mười, chữ thập)
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
đơn âm tiết; một âm tiết
Tiếng Hán là ngôn ngữ đơn âm tiết.
âm tiết đơn; từ đơn âm tiết
Tiếng Hán là ngôn ngữ đơn âm tiết.
đơn âm tiết; một âm tiết
Tiếng Hán là ngôn ngữ đơn âm tiết.
âm tiết đơn; từ đơn âm tiết
Tiếng Hán là ngôn ngữ đơn âm tiết.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
đơn âm tiết; một âm tiết
đơn âm tiết; một âm tiết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.