- 十thập(mười, nhiều)HỘI Ý
- 买mãi(mua)HÌNH THANH
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
rao bán; mời mua
中把东西换钱给别人bǎ dōngxi huàn qián gěi biérén
Anh ấy muốn bán chiếc xe của mình.
bán; cố gắng hết sức; bỏ ra (sức lực)
中用力做某事,不怕费力气yònglì zuò mǒushì、búpà fèiliè qì
Anh ấy làm việc rất nỗ lực.
phản bội; bội phản
中背弃;做对不起人的事bèiqì;zuò duì buqǐ rén de shì
Anh ấy sẽ không phản bội bạn bè.
bán; khoe khoang; phô trương
中炫耀、显示自己的好的东西xuànyào、xiǎnshì zìjǐ de hǎo de dōngxi
Anh ấy thích khoe khoang tài năng của mình.
rao bán; mời mua
中把东西换钱给别人bǎ dōngxi huàn qián gěi biérén
Anh ấy muốn bán chiếc xe của mình.
bán; cố gắng hết sức; bỏ ra (sức lực)
中用力做某事,不怕费力气yònglì zuò mǒushì、búpà fèiliè qì
Anh ấy làm việc rất nỗ lực.
phản bội; bội phản
中背弃;做对不起人的事bèiqì;zuò duì buqǐ rén de shì
Anh ấy sẽ không phản bội bạn bè.
bán; khoe khoang; phô trương
中炫耀、显示自己的好的东西xuànyào、xiǎnshì zìjǐ de hǎo de dōngxi
Anh ấy thích khoe khoang tài năng của mình.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.