- 十thập(mười, nhiều)
- 买mãi(mua)
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
người bán; bên bán
Người bán đã đồng ý giá của tôi.
người bán; bên bán
Người bán đã đồng ý giá của tôi.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
người bán; bên bán
người bán; bên bán
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.