- 十thập(mười, nhiều)
- 买mãi(mua)
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
giả vờ ngốc; giả ngu
Bạn đừng giả ngốc nữa.
giả vờ ngốc; làm trò ngây thơ
Đừng giả ngốc nữa, mau làm bài tập đi!
giả vờ ngốc; giả ngu
Bạn đừng giả ngốc nữa.
giả vờ ngốc; làm trò ngây thơ
Đừng giả ngốc nữa, mau làm bài tập đi!
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Người mà não tản mác, đi đứng chậm chạp thì bị coi là ngốc nghếch.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Người mà não tản mác, đi đứng chậm chạp thì bị coi là ngốc nghếch.
giả vờ ngốc; giả ngu
giả vờ ngốc; giả ngu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.