- 十thập(mười, nhiều)
- 买mãi(mua)
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
làm việc bằng sức lực; lao động chân tay để kiếm sống
Anh ấy làm việc vất vả mỗi ngày để nuôi gia đình.
ra sức; dốc hết sức lực
Anh ấy làm việc rất chăm chỉ.
làm việc bằng sức lực; lao động chân tay để kiếm sống
Anh ấy làm việc vất vả mỗi ngày để nuôi gia đình.
ra sức; dốc hết sức lực
Anh ấy làm việc rất chăm chỉ.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
làm việc bằng sức lực; lao động chân tay để kiếm sống
làm việc bằng sức lực; lao động chân tay để kiếm sống
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.