- 十thập(mười, nhiều)
- 买mãi(mua)
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
người bán; bên bán
Người bán sẽ gửi đồ cho bạn.
người bán; bên bán
Người bán sẽ gửi đồ cho bạn.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
người bán; bên bán
người bán; bên bán
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.