- 乛ất(móc câu (bộ thủ))
- 头đầu(cái đầu, người đứng đầu)
Mua hàng là dùng cái móc để kéo món đồ quý về phía mình.
người mua; bên mua
中购买东西的人gòumǎi dōngxi de rén
Người mua rất hài lòng với sản phẩm này.
người mua; bên mua
中购买东西的人gòumǎi dōngxi de rén
Người mua rất hài lòng với sản phẩm này.
Mua hàng là dùng cái móc để kéo món đồ quý về phía mình.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Mua hàng là dùng cái móc để kéo món đồ quý về phía mình.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
người mua; bên mua
người mua; bên mua
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.