- 十thập(mười, nhiều)
- 买mãi(mua)
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
khoe khoang; làm trò; phô trương
Anh ấy thích khoe khoang trước mặt bạn bè.
khoe khoang; phô trương
Anh ấy thích khoe khoang tài năng của mình.
khoe khoang; làm trò; phô trương
Anh ấy thích khoe khoang trước mặt bạn bè.
khoe khoang; phô trương
Anh ấy thích khoe khoang tài năng của mình.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.
khoe khoang; làm trò; phô trương
khoe khoang; làm trò; phô trương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.