- 十thập(mười, nhiều)
- 买mãi(mua)
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
bên bán; bên giao hàng (trong hợp đồng)
Bên bán phải ký tên vào hợp đồng.
bên bán; bên giao hàng (trong hợp đồng)
Bên bán phải ký tên vào hợp đồng.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
bên bán; bên giao hàng (trong hợp đồng)
bên bán; bên giao hàng (trong hợp đồng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.