- 十thập(mười, nhiều)
- 买mãi(mua)
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
vẻ bề ngoài; hiện tượng bề mặt; (triết) biểu tượng nhận thức
Loại trái cây này có vẻ ngoài rất đẹp.
diện mạo; bề ngoài (dáng vẻ thu hút khi bày bán)
Loại trái cây này trông rất ngon.
vẻ bề ngoài; hiện tượng bề mặt; (triết) biểu tượng nhận thức
Loại trái cây này có vẻ ngoài rất đẹp.
diện mạo; bề ngoài (dáng vẻ thu hút khi bày bán)
Loại trái cây này trông rất ngon.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
vẻ bề ngoài; hiện tượng bề mặt; (triết) biểu tượng nhận thức
vẻ bề ngoài; hiện tượng bề mặt; (triết) biểu tượng nhận thức
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.