- 十thập(mười, nhiều)
- 买mãi(mua)
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
bán nụ cười; làm gái mua vui; bán thân
Cô ấy bị ép phải bán thân.
bán nụ cười; làm gái mua vui; bán thân
Cô ấy bị ép phải bán thân.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
bán nụ cười; làm gái mua vui; bán thân
bán nụ cười; làm gái mua vui; bán thân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.