- 十thập(mười, nhiều)
- 买mãi(mua)
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
bán thịt
Anh ấy bán thịt ở chợ.
(lóng) bán thân; bán dâm
Cô ấy không muốn bán thân.
bán thịt
Anh ấy bán thịt ở chợ.
(lóng) bán thân; bán dâm
Cô ấy không muốn bán thân.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.
bán thịt
bán thịt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.