- 十thập(mười, nhiều)
- 买mãi(mua)
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
(lóng) giả vờ dễ thương; làm bộ đáng yêu
Cô ấy thích làm nũng trước mặt bạn bè.
(lóng) giả vờ dễ thương; làm bộ đáng yêu
Cô ấy thích làm nũng trước mặt bạn bè.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
(lóng) giả vờ dễ thương; làm bộ đáng yêu
(lóng) giả vờ dễ thương; làm bộ đáng yêu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.