- 十thập(mười, hướng tâm)
- 冂quynh(vùng xa, bao quanh)
- 丷干can(cành cây, thân cây)
Phương Nam là nơi nắng ấm, cây cối sum suê dưới bầu trời rộng mở.
phương Nam; miền Nam
中指地球或地区的南边方向zhǐ dìqiú huò dìqū de náanbiān fāngxiàng
Miền Nam rất ấm áp.
miền Nam; phương Nam (thường chỉ vùng phía nam sông Trường Giang ở Trung Quốc)
中中国长江以南的地区zhōngguó chángjiāng yǐnán de dìqū
phương Nam; miền Nam
中指地球或地区的南边方向zhǐ dìqiú huò dìqū de náanbiān fāngxiàng
Miền Nam rất ấm áp.
miền Nam; phương Nam (thường chỉ vùng phía nam sông Trường Giang ở Trung Quốc)
中中国长江以南的地区zhōngguó chángjiāng yǐnán de dìqū
Phương Nam là nơi nắng ấm, cây cối sum suê dưới bầu trời rộng mở.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Phương Nam là nơi nắng ấm, cây cối sum suê dưới bầu trời rộng mở.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
phương Nam; miền Nam
phương Nam; miền Nam
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.