- 十thập(mười, hướng tâm)
- 冂quynh(vùng xa, bao quanh)
- 丷干can(cành cây, thân cây)
Phương Nam là nơi nắng ấm, cây cối sum suê dưới bầu trời rộng mở.
bí ngô; bí đỏ
中一种橙黄色的圆形蔬菜,果肉可以吃yī zhǒng chénghuáng sè de yuánxíng shūcài, guǒ ròu kěyǐ chī
Tôi thích ăn bí đỏ.
bí ngô; bí đỏ
中一种橙黄色的圆形蔬菜,果肉可以吃yī zhǒng chénghuáng sè de yuánxíng shūcài, guǒ ròu kěyǐ chī
Tôi thích ăn bí đỏ.
Phương Nam là nơi nắng ấm, cây cối sum suê dưới bầu trời rộng mở.
Chữ 瓜 vẽ hình quả dưa treo lủng lẳng trên dây leo.
Phương Nam là nơi nắng ấm, cây cối sum suê dưới bầu trời rộng mở.
Chữ 瓜 vẽ hình quả dưa treo lủng lẳng trên dây leo.
bí ngô; bí đỏ
bí ngô; bí đỏ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.