- 文văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
bài đăng trên blog; bài viết blog
Tôi thích đọc bài blog.
bài đăng blog; bài viết trên blog (mạng)
Anh ấy thích viết blog trên mạng.
bài đăng trên blog; bài viết blog
Tôi thích đọc bài blog.
bài đăng blog; bài viết trên blog (mạng)
Anh ấy thích viết blog trên mạng.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
bài đăng trên blog; bài viết blog
bài đăng trên blog; bài viết blog
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.