- 里lý(làng, đồng ruộng)
- 予dư(cho, ta)
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
huyện Bác Dã, thành phố Bảo Định, Hà Bắc(kế thừa)
Huyện Bác Dã ở tỉnh Hà Bắc.
huyện Bác Dã, thành phố Bảo Định, Hà Bắc(kế thừa)
Huyện Bác Dã ở tỉnh Hà Bắc.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
huyện Bác Dã, thành phố Bảo Định, Hà Bắc
huyện Bác Dã, thành phố Bảo Định, Hà Bắc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.