- 上thượng(phía trên)
- 卜bốc(bói toán, cắm xuống)
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
cà phê cappuccino
Tôi thích uống cappuccino.
cà phê cappuccino
Tôi thích uống cappuccino.
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
cà phê cappuccino
cà phê cappuccino