- 宀miên(mái nhà)
- 子tử(đứa trẻ)
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Rune - letter/character used in ancient Germanic and Nordic languages. Vietnamese translation should be "chữ rune" or simply "rune". rune; chữ rune cổ
Chữ rune là một loại chữ viết cổ xưa.
Rune - letter/character used in ancient Germanic and Nordic languages. Vietnamese translation should be "chữ rune" or simply "rune". rune; chữ rune cổ
Chữ rune là một loại chữ viết cổ xưa.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.
Rune - letter/character used in ancient Germanic and Nordic languages. Vietnamese translation should be "chữ rune" or simply "rune". rune; chữ rune cổ
Rune - letter/character used in ancient Germanic and Nordic languages. Vietnamese translation should be "chữ rune" or simply "rune". rune; chữ rune cổ