- 卵noãn(trứng (tượng hình))
Chữ 卵 mô phỏng hình ảnh hai quả trứng nằm cạnh nhau trong tổ.
hố buồng trứng (giải phẫu)
Hố buồng trứng là vị trí của buồng trứng.
hố buồng trứng (giải phẫu)
Hố buồng trứng là vị trí của buồng trứng.
Chữ 卵 mô phỏng hình ảnh hai quả trứng nằm cạnh nhau trong tổ.
Cái hang (穴) là tổ ấm, là ổ của các loài vật trú ngụ.
Chữ 卵 mô phỏng hình ảnh hai quả trứng nằm cạnh nhau trong tổ.
Cái hang (穴) là tổ ấm, là ổ của các loài vật trú ngụ.
hố buồng trứng (giải phẫu)
hố buồng trứng (giải phẫu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.