- 龹quyển(cuộn tròn (biến thể))
- 㔾tiết(quỳ gối, co lại)
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
lưỡi dao bị cong; lưỡi dao bị mẻ/quăn
Lưỡi dao này rất sắc.
lưỡi dao bị cong; lưỡi dao bị mẻ/quăn
Lưỡi dao này rất sắc.
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
lưỡi dao bị cong; lưỡi dao bị mẻ/quăn
lưỡi dao bị cong; lưỡi dao bị mẻ/quăn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.