- 龹quyển(cuộn tròn (biến thể))
- 㔾tiết(quỳ gối, co lại)
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
Chưa có định nghĩa cho từ này.
Chưa có định nghĩa cho từ này.
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.