- 龹quyển(cuộn tròn (biến thể))
- 㔾tiết(quỳ gối, co lại)
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
máy cuốn dây; ống cuốn dây câu
Cái cuộn dây này rất dễ sử dụng.
máy cuốn dây; ống cuốn dây câu
Cái cuộn dây này rất dễ sử dụng.
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
máy cuốn dây; ống cuốn dây câu
máy cuốn dây; ống cuốn dây câu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.