- 龹quyển(cuộn tròn (biến thể))
- 㔾tiết(quỳ gối, co lại)
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
cuộn lên; xoáy lên (bụi bặm, v.v.)
Gió đã cuốn bụi trên mặt đất lên.
cuộn lên; cuộn lại
Anh ấy đã xắn tay áo lên.
cuộn lên; xoáy lên (bụi bặm, v.v.)
Gió đã cuốn bụi trên mặt đất lên.
cuộn lên; cuộn lại
Anh ấy đã xắn tay áo lên.
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
cuộn lên; xoáy lên (bụi bặm, v.v.)
cuộn lên; xoáy lên (bụi bặm, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.