- 龹quyển(cuộn tròn (biến thể))
- 㔾tiết(quỳ gối, co lại)
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
cuộn gói đồ đạc; bị đuổi việc (phải thu dọn ra đi)
Anh ấy bị ông chủ sa thải rồi, đành phải cuốn gói đi thôi.
cuốn gói; bị đuổi việc (bóng)
Anh ấy đã cuốn gói đi rồi.
cuốn gói; bị sa thải
cuộn gói đồ đạc; bị đuổi việc (phải thu dọn ra đi)
Anh ấy bị ông chủ sa thải rồi, đành phải cuốn gói đi thôi.
cuốn gói; bị đuổi việc (bóng)
Anh ấy đã cuốn gói đi rồi.
cuốn gói; bị sa thải
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
Cửa hàng trải bày hàng hóa kim loại rộng khắp như mặt đất phẳng lì.
Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
Cửa hàng trải bày hàng hóa kim loại rộng khắp như mặt đất phẳng lì.
Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
cuộn gói đồ đạc; bị đuổi việc (phải thu dọn ra đi)
cuộn gói đồ đạc; bị đuổi việc (phải thu dọn ra đi)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy bị ông chủ sa thải rồi.
Anh ấy bị ông chủ sa thải rồi.