- 龹quyển(cuộn tròn (biến thể))
- 㔾tiết(quỳ gối, co lại)
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
lốc xoáy; vòi rồng(kế thừa)
中强大的旋转气流,形成圆柱形风暴qiángdà de xuánzhuǎn qìliú, xíngchéng yuánzhùxíng fēngbào
Lốc xoáy là một loại thiên tai.
lốc xoáy; vòi rồng(kế thừa)
中强大的旋转风暴,风力很猛qiángdà de xuánzhuǎn fēngbào, fēnglì hěn měng
lốc xoáy; vòi rồng(kế thừa)
中强大的旋转气流,形成圆柱形风暴qiángdà de xuánzhuǎn qìliú, xíngchéng yuánzhùxíng fēngbào
Lốc xoáy là một loại thiên tai.
lốc xoáy; vòi rồng(kế thừa)
中强大的旋转风暴,风力很猛qiángdà de xuánzhuǎn fēngbào, fēnglì hěn měng
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
lốc xoáy; vòi rồng
lốc xoáy; vòi rồng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
lốc xoáy; cơn lốc(kế thừa)
中强大的旋转风暴,呈圆柱形,风力极强qiángdà de xuánzhuǎn fēngbào, chéng yuánzhùxíng, fēnglì jíqiáng
bão lớn; cuồng phong; bão tố(kế thừa)
中一种强大的旋转风暴,风力很大,破坏力强yī zhǒng qiángdà de xuánzhuǎn fēngbào, fēnglì hěn dà, pòhuàilì qiáng
lốc xoáy; cơn lốc(kế thừa)
中强大的旋转风暴,呈圆柱形,风力极强qiángdà de xuánzhuǎn fēngbào, chéng yuánzhùxíng, fēnglì jíqiáng
bão lớn; cuồng phong; bão tố(kế thừa)
中一种强大的旋转风暴,风力很大,破坏力强yī zhǒng qiángdà de xuánzhuǎn fēngbào, fēnglì hěn dà, pòhuàilì qiáng