- 午ngọ(giờ Ngọ, cọc buộc ngựa)
- 止chỉ(dừng lại)
- 卩tiết(người quỳ gối, con dấu)
Tháo yên ngựa là dừng con ngựa lại rồi quỳ xuống gỡ bỏ đồ vật trên lưng nó.
tháo ách; tháo dây buộc
Anh ấy đã tháo ách ra.
tháo yên cương (cho súc vật kéo)
Anh ấy tháo yên ngựa.
tháo ách; tháo dây buộc
Anh ấy đã tháo ách ra.
tháo yên cương (cho súc vật kéo)
Anh ấy tháo yên ngựa.
Tháo yên ngựa là dừng con ngựa lại rồi quỳ xuống gỡ bỏ đồ vật trên lưng nó.
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
Tháo yên ngựa là dừng con ngựa lại rồi quỳ xuống gỡ bỏ đồ vật trên lưng nó.
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
tháo ách; tháo dây buộc
tháo ách; tháo dây buộc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.