- 土thổ(đất)
- 厶tư(riêng tư)
Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
loại bỏ phần cặn bã; gạn bỏ tinh tạp
Chúng ta nên loại bỏ những thứ cặn bã và giữ lại những tinh hoa.
loại bỏ phần cặn bã; gạn bỏ tinh hoa
Chúng ta nên bỏ đi cái xấu, giữ lại cái tốt.
loại bỏ phần cặn bã; gạn bỏ tinh tạp
Chúng ta nên loại bỏ những thứ cặn bã và giữ lại những tinh hoa.
loại bỏ phần cặn bã; gạn bỏ tinh hoa
Chúng ta nên bỏ đi cái xấu, giữ lại cái tốt.
Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Bã rượu (糟) là phần gạo còn sót lại sau khi ủ men, tạo ra thứ tạp nham nhất.
Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Bã rượu (糟) là phần gạo còn sót lại sau khi ủ men, tạo ra thứ tạp nham nhất.
loại bỏ phần cặn bã; gạn bỏ tinh tạp
loại bỏ phần cặn bã; gạn bỏ tinh tạp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.