- 土thổ(đất)
- 厶tư(riêng tư)
Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
norepinephrine; noradrenaline (sinh hóa)
Norepinephrine là một chất dẫn truyền thần kinh.
norepinephrine; noradrenaline (sinh hóa)
Norepinephrine là một chất dẫn truyền thần kinh.
Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Quả thận là bộ phận thịt trong cơ thể, có hình dạng như bàn tay nắm chặt.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Tuyến trong cơ thể như suối ngầm tiết ra dịch chảy đều đặn.
Tơ sống chưa nhuộm màu gợi lên ý nghĩa thuần khiết, mộc mạc, căn bản.
Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Quả thận là bộ phận thịt trong cơ thể, có hình dạng như bàn tay nắm chặt.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Tuyến trong cơ thể như suối ngầm tiết ra dịch chảy đều đặn.
Tơ sống chưa nhuộm màu gợi lên ý nghĩa thuần khiết, mộc mạc, căn bản.
norepinephrine; noradrenaline (sinh hóa)
norepinephrine; noradrenaline (sinh hóa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.