- 土thổ(đất)
- 厶tư(riêng tư)
Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
rời chức; mãn nhiệm; từ chức
Anh ấy quyết định rời chức.
rời chức; mãn nhiệm; từ chức
Anh ấy quyết định rời chức.
Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
rời chức; mãn nhiệm; từ chức
rời chức; mãn nhiệm; từ chức
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.