- 羊dương(con dê)
- 工công(thợ, công việc)
Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
lô nhô xen kẽ; tham sai xếp đặt không đều [thành ngữ]
Những cây này mọc lộn xộn.
lô xô tham sai, không đều nhau; so le lẫn lộn [thành ngữ]
lô nhô xen kẽ; tham sai xếp đặt không đều [thành ngữ]
Những cây này mọc lộn xộn.
lô xô tham sai, không đều nhau; so le lẫn lộn [thành ngữ]
Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
lô nhô xen kẽ; tham sai xếp đặt không đều [thành ngữ]
lô nhô xen kẽ; tham sai xếp đặt không đều [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.