thấu hiểu; ngộ ra (bản chất sự vật)
Anh ấy đã tham ngộ được ý nghĩa thực sự của cuộc sống.
thấu hiểu; tham ngộ; ngộ ra (chân lý)
Anh ấy đã tham ngộ được ý nghĩa thực sự của cuộc đời.
thấu hiểu; ngộ ra (bản chất sự vật)
Anh ấy đã tham ngộ được ý nghĩa thực sự của cuộc sống.
thấu hiểu; tham ngộ; ngộ ra (chân lý)
Anh ấy đã tham ngộ được ý nghĩa thực sự của cuộc đời.
thấu hiểu; ngộ ra (bản chất sự vật)
thấu hiểu; ngộ ra (bản chất sự vật)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.