- 又hựu(bàn tay phải (tượng hình))
又là hình ảnh bàn tay phải với ngón cái và các ngón xòe ra, mang nghĩa 'lại, thêm một lần nữa'.
lại; lại nữa
lại; lại nữa
lại; lại nữa
中表示动作或情况再一次发生或出现biǎoshì dòngzuò huò qíngkuàng zài yī cì fāshēng huò chūxiàn
Anh ấy lại đến rồi.
Cô ấy lại quên mang chìa khóa rồi.
Thì sao?
Bà ta lại nói này nói nọ.
Chị ấy đã học tiếng Việt lại học cả tiếng Anh nữa.
Nó đã giỏi toán, còn giỏi cả văn.
Thứ vải này đã rẽ lại bền.
vừa... vừa...; lại; cũng
中同时具有两种情况或特征tóngshíjù yǒu liǎng zhǒng qíngkuàng huò tèzhēng
Anh ấy vừa cao vừa đẹp trai.
Món này vừa thơm vừa cay, tôi rất thích.
lại; vừa…vừa…; lại còn
中表示动作、情况重复发生或同时存在两种情况biǎoshì dòngzuò、qíngkuàng chóngfù fāshēng huò tongshí cunzài liǎng zhǒng qíngkuàng
Bài toán này vừa khó vừa phức tạp, tôi làm mãi mới xong.
cũng; và; đồng thời
中也;并且;同时yě;bìngqiě;tóngshí
Món ăn này vừa thơm vừa cay, tôi rất thích.
dù sao đi nữa; mà lại; vả lại
中表示情况继续发生或重复出现biǎoshì qíngkuàng jìxù fāshēng huò chóngfù chūxiàn
Bạn đâu còn là trẻ con nữa.
Vả lại, bạn có mất mát gì đâu.
lại; lại nữa
中表示动作或情况再一次发生或出现biǎoshì dòngzuò huò qíngkuàng zài yī cì fāshēng huò chūxiàn
Anh ấy lại đến rồi.
Cô ấy lại quên mang chìa khóa rồi.
Thì sao?
Bà ta lại nói này nói nọ.
Chị ấy đã học tiếng Việt lại học cả tiếng Anh nữa.
Nó đã giỏi toán, còn giỏi cả văn.
Thứ vải này đã rẽ lại bền.
vừa... vừa...; lại; cũng
中同时具有两种情况或特征tóngshíjù yǒu liǎng zhǒng qíngkuàng huò tèzhēng
Anh ấy vừa cao vừa đẹp trai.
Món này vừa thơm vừa cay, tôi rất thích.
lại; vừa…vừa…; lại còn
中表示动作、情况重复发生或同时存在两种情况biǎoshì dòngzuò、qíngkuàng chóngfù fāshēng huò tongshí cunzài liǎng zhǒng qíngkuàng
Bài toán này vừa khó vừa phức tạp, tôi làm mãi mới xong.
cũng; và; đồng thời
中也;并且;同时yě;bìngqiě;tóngshí
Món ăn này vừa thơm vừa cay, tôi rất thích.
dù sao đi nữa; mà lại; vả lại
中表示情况继续发生或重复出现biǎoshì qíngkuàng jìxù fāshēng huò chóngfù chūxiàn
Bạn đâu còn là trẻ con nữa.
Vả lại, bạn có mất mát gì đâu.
又là hình ảnh bàn tay phải với ngón cái và các ngón xòe ra, mang nghĩa 'lại, thêm một lần nữa'.
又là hình ảnh bàn tay phải với ngón cái và các ngón xòe ra, mang nghĩa 'lại, thêm một lần nữa'.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.