- 又hựu(bàn tay phải (tượng hình))
又là hình ảnh bàn tay phải với ngón cái và các ngón xòe ra, mang nghĩa 'lại, thêm một lần nữa'.
(lóng mạng) lại một lần nữa; cứ lặp đi lặp lại mãi
Bạn lại đến muộn nữa rồi!
(mạng) lại một lần nữa; cứ thế lại xảy ra (nhấn mạnh sự lặp đi lặp lại liên tục)
Anh ấy lại đến muộn nữa rồi.
(lóng mạng) lại một lần nữa; cứ lặp đi lặp lại mãi
Bạn lại đến muộn nữa rồi!
(mạng) lại một lần nữa; cứ thế lại xảy ra (nhấn mạnh sự lặp đi lặp lại liên tục)
Anh ấy lại đến muộn nữa rồi.
又là hình ảnh bàn tay phải với ngón cái và các ngón xòe ra, mang nghĩa 'lại, thêm một lần nữa'.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
又là hình ảnh bàn tay phải với ngón cái và các ngón xòe ra, mang nghĩa 'lại, thêm một lần nữa'.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
(lóng mạng) lại một lần nữa; cứ lặp đi lặp lại mãi
(lóng mạng) lại một lần nữa; cứ lặp đi lặp lại mãi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.