- 又hựu(bàn tay phải (tượng hình))
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
nghỉ cuối tuần hai ngày; thứ Bảy Chủ Nhật nghỉ
Tôi thích cuối tuần hai ngày.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
nghỉ cuối tuần hai ngày; thứ Bảy Chủ Nhật nghỉ
Tôi thích cuối tuần hai ngày.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
nghỉ cuối tuần hai ngày; thứ Bảy Chủ Nhật nghỉ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.