- 又hựu(bàn tay phải (tượng hình))
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
nghỉ cuối tuần hai ngày; thứ Bảy Chủ Nhật nghỉ
Bạn có kế hoạch gì cho cuối tuần không?
nghỉ cuối tuần hai ngày; thứ Bảy Chủ Nhật nghỉ
Bạn có kế hoạch gì cho cuối tuần không?
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
nghỉ cuối tuần hai ngày; thứ Bảy Chủ Nhật nghỉ
nghỉ cuối tuần hai ngày; thứ Bảy Chủ Nhật nghỉ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.