- 又hựu(bàn tay phải (tượng hình))
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
tàu hai thân; thuyền catamaran
tàu hai thân; thuyền catamaran
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.
tàu hai thân; thuyền catamaran
tàu hai thân; thuyền catamaran
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.