- 又hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
cả hai; đôi đôi; cùng nhau (chỉ hai người hoặc hai vật cùng làm một việc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
cả hai; đôi đôi; cùng nhau (chỉ hai người hoặc hai vật cùng làm một việc)
Họ cùng nhau rơi vào lưới tình.
cả hai; đôi đôi; cùng nhau (chỉ hai người hoặc hai vật cùng làm một việc)
Họ cùng nhau rơi vào lưới tình.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.