- 又hựu(bàn tay phải (tượng hình))
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
số chẵn (trên vé, nhà, v.v.)
Xin hãy cho tôi số chẵn.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
số chẵn (trên vé, nhà, v.v.)
Xin hãy cho tôi số chẵn.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
số chẵn (trên vé, nhà, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.